TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP SINH THÁI HỌC
PHẦN VII. SINH THÁI
HỌC
CHƯƠNG I. CƠ THỂ VÀ
MÔI TRƯỜNG
Câu 1. Môi trường sống là nơi sinh sống
của sinh vật bao gồm tất cả các NTST
A. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời
sống của sinh vật.
B. vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp
hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
C. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống của sinh
vật.
D. hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời
sống của sinh vật.
Câu 2. Các loại môi trường sống chủ yếu
của sinh vật là môi trường
A. đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt,
nước mặn.
B. vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
C. đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước.
D. đất, môi trường trên cạn, môi trường
nước, môi trường sinh vật.
Câu 3. Cá chép có thể sống được ở 2oC đến 44oC, điểm cực
thuận là 28oC. Cá rô phi có thể sống
được ở 5,6oC đến 42oC, điểm cực thuận là 30oC. Nhận định nào sau đây là đúng nhất?
A. Cá chép có vùng phân bố hẹp hơn cá rô phi vì điểm
cực thuận thấp hơn.
B. Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn
dưới cao hơn.
C. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá
rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn.
D. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn
dưới thấp hơn.
Câu 4. Trong tự nhiên, xu hướng phân li ổ
sinh thái để tránh cạnh tranh nhau giữa các loài diễn ra khi ổ sinh thái của
chúng
A. không giao nhau. B.
giao nhau nhiều. C. ít giao nhau. D. giao
nhau.
Câu 5. Hoạt động của muỗi và chim cú theo
nhịp điệu
A. mùa. B.
thuỷ triều. C.
ngày, đêm. D. tuần trăng.
Câu 6. Chọn từ hoặc cụm từ phù hợp trong
các phương án cho sẵn để điền vào chỗ trống trong Câu sau: … là khoảng của các NTST ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho
sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất.
A. khoảng chống chịu. B. khoảng
thuận lợi. C. giới hạn sinh
thái. D. ổ sinh thái.
Câu 7. NTST vô sinh bao gồm
A. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các chất hoá
học của môi trường xung quanh sinh vật.
B. tất cả các nhân tố vật lí, hoá học
của môi trường xung quanh sinh vật.
C. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của
môi trường xung quanh sinh vật.
D. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, các nhân tố
vật lí bao quanh sinh vật.
Câu 8. Những loài có giới hạn sinh thái
rộng đối với nhiều NTST chúng có vùng phân bố
A. hạn chế. B. rộng. C.
vừa phải. D. hẹp.
Câu 9. Khoảng thuận lợi là khoảng các NTST
A. giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường.
B. ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực
hiện chức năng sống tốt nhất.
C. ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất.
D. ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất.
Câu 10. Sự khác nhau giữa môi trường nước
và môi trường cạn là
A. nước có nhiều khoáng hơn đất.
B. cường độ ánh sáng ở môt trường cạn cao hơn môi
trường nước.
C. nồng độ ô xi ở môi trường cạn cao hơn
ở môi trường nước.
D. nước có độ nhớt thấp hơn không khí.
Câu 11. Nguyên nhân dẫn tới sự phân li
ổ sinh thái của các loài trong QX là do mỗi loài
A. ăn một loại thức ăn khác nhau.
B. kiếm ăn ở vị trí khác nhau.
C. kiếm ăn vào một thời điểm khác nhau trong
ngày.
D. ăn một loại thức ăn, kiếm ăn ở vị trí
và thời điểm khác nhau.
Câu 12. Mức độ cạnh tranh về thức ăn và
nơi ở giữa các loài gay gắt nhất khi ổ sinh thái của chúng
A. không giao nhau. B.
giao nhau nhiều. C. trùng với nhau. D.
ít giao nhau.
Câu 13. Khi cùng chịu sự tác động như nhau
của 1 NTST thì
A. các loài khác nhau phản ứng như nhau hoặc không
phản ứng gì.
B. các loài khác nhau phản ứng khác
nhau.
C. các loài khác nhau phản ứng như nhau.
D. các loài không phản ứng gì.
Câu 14. Nơi ở của sinh vật được hiểu là
A. khu vực sinh sống của sinh vật. B. nơi cư trú
của loài.
C. khoảng không gian sinh thái. D. nơi có đầy đủ các yếu tố
thuận lợi cho sự tồn tại của sinh vật
Câu 15. Trong tự nhiên, NTST tác động đến
sinh vật
A. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố hữu
sinh khác.
B. trong mối quan hệ với tác động của
các NTST khác.
C. trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô
sinh khác.
D. một cách độc lập với tác động của các NTST khác.
Câu 16. Những yếu tố khi tác động đến sinh
vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của QT bị tác động là
A. các nhân tố hữu sinh. B. các nhân tố hữu sinh và vô sinh.
C. các nhân tố hữu sinh và sự tác động
của con người. D. các nhân tố vô sinh.
Câu 17. Những NTST khi tác động đến sinh
vật, mức độ tác động của chúng không phụ thuộc vào mật độ của QT bị tác động là:
A. các nhân tố hữu sinh và vô sinh. B.
các nhân tố hữu sinh.
C. các nhân tố vô sinh, hữu sinh và sự tác động của
con người. D. các nhân tố vô sinh.
Câu 18. Khoảng giá trị xác định của một NTST
mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian
được gọi là
A. ổ sinh thái B.
sinh cảnh. C.
giới hạn sinh thái. D. môi
trường.
Câu 19. NTST vô sinh bao gồm
A. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các chất
hoá học của môi trường xung quanh sinh vật.
B. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng , các nhân tố
vật lí bao quanh sinh vật.
C. tất cả các nhân tố vật lí, hoá học
của môi trường xung quanh sinh vật.
D. đất, nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ của
môi trường xung quanh sinh vật.
Câu 20. Nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ
đối với cá rô phi được sơ đồ sau:
5,60C ->250C -> 350C->420C. Khoảng nhiệt độ từ 250C đến 350C gọi là gì?
A. Giới hạn sinh thái B.
Khoảng ức chế C. Giới hạn chịu đựng D. Khoảng cực
thuận.
Câu 21. Sự phân bố của một loài sinh vật thay
đổi
A. do hoạt động của con người nhưng không phải do các
quá trình tự nhiên.
B. theo cấu trúc tuổi của QT.
C. theo nhu cầu về nguồn sống của các cá
thể trong QT.
D. theo mối quan hệ giữa các cá thể trong QT.
Câu 22. NTST hữu sinh bao gồm
A. thực vật, động vật và con người.
B. vi sinh vật, nấm, tảo, thực vật, động vật và con
người.
C. thế giới hữu cơ của môi
trường và là những mối quan hệ giữa các sinh vật với nhau.
D. vi sinh vật, thực vật, động vật
và con người.
Câu 23. Những nhân tố khi tác động đến
sinh vật, ảnh hưởng của chúng thường phụ thuộc vào mật độ của QT bị tác động là
A. nhân tố hữu sinh. B. nhân tố vô sinh.
C. các bệnh truyền nhiễm. D. nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng.
Câu 24. Giới hạn sinh thái là
A. khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất
lợi.
B. khoảng xác định của NTST, ở đó loài
có thể tồn tại, phát triển ổn định theo thời gian.
C. khoảng cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất.
D. khoảng xác định ở đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc
sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn tối thiểu.
Câu 25. Ổ sinh thái là
A. khoảng không gian sinh thái có tất cả
các điều kiện đảm bảo cho sự tồn tại, phát tiển ổn định lâu dài của loài.
B. nơi có đầy đủ các yếu tố thuận lợi cho sự tồn tại
của sinh vật.
C. khu vực sinh sống của sinh vật.
D. nơi thường gặp của loài.
Câu 26. Những loài có giới hạn sinh thái
hẹp đối với nhiều NTST chúng có vùng phân bố
A. rộng. B.
hạn chế. C. hẹp. D.
vừa phải.
Câu 27. Khi trong một sinh cảnh cùng tồn
tại nhiều loài gần nhau về nguồn gốc và có chung nguồn sống thì sự cạnh tranh
giữa các loài sẽ:
A. làm cho các loài trên đều bị tiêu diệt B.
làm chúng có xu hướng phân li ổ sinh thái
C. làm tăng thêm nguồn sống trong sinh cảnh D. làm gia tăng số
lượng cá thể của mỗi loài
Câu 28. Khoảng thuận lợi là khoảng các NTST
mà
A. ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất. B.
ở mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.
C. ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất. D.
giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường.
Câu 29. Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ cạnh tranh là
A.
một
loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó.
B.
hai loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau.
C.
một
loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông, một loài có lợi.
D.
một
loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít, một loài có lợi.
Câu 30. Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ vật ăn thịt- con mồi
là
A.
một
loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó.
B.
hai
loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau.
C.
một loài
bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông, một loài có lợi.
D.
một
loài bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít, một loài có lợi.
Câu 31. Trong quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ vật chủ- vật ký sinh
là
A.
một
loài sống bình thường, nhưng gây hại cho loài khác sống chung với nó.
B.
hai
loài đều kìm hãm sự phát triển của nhau.
C.
một
loài bị hại thường có kích thước nhỏ, số lượng đông, một loài có lợi.
D.
một loài
bị hại thường có kích thước lớn, số lượng ít, một loài có lợi.
CHƯƠNG II. QUẦN THỂ
SINH VẬT
Câu 1. Về mặt sinh học, QT được hiểu là tập hợp các cá
thể ...
A. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng
không gian xác định, vào một thời điểm xác định, có khả năng sinh sản
tạo thế hệ mới.
B. cùng loài, sống trong 1 khoảng
không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.
C. khác loài, sống trong 1 khoảng
không gian xác định, vào một thời điểm nhất định.
D. cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác
định, vào một thời điểm nhất định.
Câu 2. Tập hợp sinh vật nào dưới đây được
xem là một QT giao phối?
A. Những con gà trống và gà mái nhốt ở một góc chợ. B.
Những con mối sống trong một tổ mối ở chân đê.
C. Những con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa. D.
Những con cá sống trong cùng một cái hồ.
Câu 3. Những con voi trong vườn bách thú có thể được coi là
A. QT. B.
QX. C. tập hợp cá thể voi. D. HST
Câu 4. Trong QT, các cá thể luôn gắn bó với nhau thông qua mối quan hệ
A. hỗ trợ hoặc cạnh tranh. B. hỗ trợ. C.
cạnh tranh. D. vật ăn thịt và con
mồi.
Câu 5. Trong QT, quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể có ý nghĩa
A. làm sinh vật biến đổi để thích nghi với điều kiện
sống. B. điều chỉnh về mức đồ phù
hợp đặc điểm hình thái và sinh lí.
C. duy trì ổ sinh thái của các cá thể trong loài D. duy trì ở mức độ phù hợp số lượng và sự phân bố các cá
thể.
Câu 6. Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong QT có thể ảnh hưởng đến
A. hình thái, tỉ lệ đực cái. B. ổ
sinh thái, hình thái. C.
tỉ lệ đực cái, tỉ lệ nhóm tuổi. D.
ổ sinh thái.
Câu 7. Trong một bể nuôi, 2 loài cá cùng bắt động vật nổi làm thức ăn.
Một loài ưa sống nơi thoáng đãng, còn một loài lại thích sống dựa vào các vật
thể trôi nổi trong nước. 2 loài này cạnh tranh gay gắt về thức ăn. Người ta cho
vào bể một ít rong với mục đích chính để
A. giảm các chất gây ô nhiễm. B.
làm cho bể thêm sinh động.
C. giảm sự cạnh tranh của 2 loài. D. tăng lượng ôxy cho nước.
Câu 8. Hiện tượng “tự tỉa thưa” ở sinh vật là do
A. thiếu nguồn sống và nơi sinh sản do mật độ cá thể
quá cao.
B. mật độ phân bố của sinh vật được tự điều chỉnh tăng
hoặc giảm ở mức thích hợp, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của QT.
C. mật độ cá thể quá cao, vượt quá sức
“chịu đựng” của môi trường dẫn đến thiếu nguồn sống và nơi ở nên những cá thể
cạnh tranh yếu sẽ bị đào thải.
D. những cá thể kém thích nghi sẽ bị đào thải, những
cá thể thích nghi hơn sẽ tồn tại và phát triển.
Câu 9. Điều nào dưới đây không phải là ý nghĩa của mối quan hệ hỗ trợ
giữa các cá thể trong QT?
A. Đảm bảo cho QT tồn tại ổn định. B.
Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường.
C. Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của cá thể. D.
Làm tăng khu vực phân bố của các cá thể trong QT.
Câu 10. Các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của QT là
A.
cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, mật độ, sức sinh
sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng.
B.
sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức
sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng
C.
cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân
bố các thể, sức sinh sản, sự tử vong.
D.
độ
nhiều, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng
trưởng.
Câu 11. Điều
không
đúng khi kết luận mật độ QT được coi là một trong những đặc tính cơ bản của
QT là mật độ có ảnh hưởng tới
A. mức độ sử dụng nguồn sống trong sinh cảnh
và tác động của loài đó trong QX.
B. mức độ lan truyền của vật kí sinh. C. tần số gặp nhau giữa các cá thể trong mùa
sinh sản.
D. các
cá thể trưởng thành.
Câu 12. Mật độ cá thể trong QT là nhân tố điều chỉnh
A. cấu trúc tuổi của QT. B. kiểu phân bố cá thể của QT.
C. sức sinh sản và mức độ tử
vong các cá thể trong QT. D. mối quan hệ giữa các cá thể trong
QT.
Câu 13. Trạng thái cân bằng của QT là trạng thái số
lượng cá thể ổ định do
A.
sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm. C. sức sinh sản
tăng, sự tử vong giảm.
B.
sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng. D. sự tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử
Câu 14. Khi mật độ cá thể trong QT cao sẽ
dẫn tới sự cạnh tranh giữa các cá thể trong QT về thức ăn, nơi ở, con đức giành
con cái và cạnh tranh các nguồn sống khác. Điều này giúp
A. số lượng và phân bố của cá thể trong QT
được duy trì ở mức phù hợp, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của QT.
B. các cá thể không cạnh tranh được sẽ di cư để tạo
nên QT mới.
C. chọn lọc tự nhiên sẽ giữ lại những cá thể có khả
năng cạnh tranh cao.
D. quá trình tiến hóa của QT để tạo nên loài mới cách
li sinh sản với QT gốc.
Câu 15. Mật độ cá thể của QT có thể được
hiểu là
A. khối lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể
tích của QT
B. số lượng cá thể trên một đơn vị diện
tích hay thể tích của QT
C. số lượng cá thể trên một đơn vị thể tích của QT
D. số lượng cá thể trên đơn vị diện tích của QT
Câu 16. Số lượng cá thể của QT có xu hướng
ổn định là do
A. sự thống nhất mối tương quan giữa tỉ
lệ sinh sản và tử vong.
B. số lượng cá thể của QT này bị số lượng cá thể của QT
khác kìm hãm.
C. sau khi số lượng cá thể giảm đi QT lại có khả năng
sinh sản nhanh chóng để bù lại.
D. môi trường sống thuận lợi, thức ăn dồi dào, khu
phân bố không giới hạn.
Câu 17. Mật độ cá thể của QT là nhân tố
điều chỉnh
A. cấu trúc tuổi của QT. B.
kiểu phân bố cá thể của QT.
C. mối quan hệ giữa các cá thể trong QT. D.
sức sinh sản và mức độ tử vong các cá thể trong QT.
Câu 18. Yếu tố quan trọng trong điều hòa
mật độ QT là
A. liên quan giữa tỉ lệ sinh và tử. B. khống chế sinh học.
C. sự cố bất thường. D.
nhập cư, di cư.
Câu 19. Nếu mật độ của một QT sinh vật
tăng quá mức tối đa thì giữa các cá thể trong QT đó có sự
A. cạnh tranh thấp. B. cạnh tranh cao. C.
hỗ trợ tăng. D.
xuất cư giảm.
Câu 20. Đặc trưng di truyền của một QT
giao phối được thể hiện ở
A. tần số alen và tần số kiểu gen. B. số kiểu hình khác nhau trong QT.
C. nhóm tuổi và tỉ lệ giới tính của QT. D. số lượng cá thể và
mật độ cá thể.
Câu 21. Dạng phân bố cá thể của QT thường
gặp trong tự nhiên là phân bố
A. ngẫu nhiên. B.
đồng đều. C. theo nhóm. D.
theo nhóm và đồng đều.
Câu 22. Trong tự nhiên, khi các cá thể của
QT phân bố theo nhóm sẽ giúp
A. làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong QT
B. sinh vật tận được nguồn sống tiềm tàng trong môi
trường sống
C. làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong QT
D. các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại
điều kiện bất lợi của môi trường sống
Câu 23. Sự phân bố của một loài sinh vật thay đổi
A. theo nhu cầu về nguồn sống của các cá
thể trong QT.
B. theo cấu trúc tuổi của QT.
C. do hoạt động của con người nhưng không phải do các
quá trình tự nhiên.
D. theo mối quan hệ giữa các cá thể trong QT.
Câu 24. Ý nghĩa sinh thái của sự phân bố cá thể trong QT một cách đồng
đều là
A. các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kện bất lợi
của môi trường.
B. các cá thể tận dụng nguồn sống từ môi trường.
C. giúp sinh vật thích nghi với môi trường.
D. giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá
thể trong QT.
Câu 25. Kiểu phân bố ngẫu nhiên của các cá
thể trong QT thường gặp khi
A. Điều kiện sống không đồng đều, không có sự cạnh
tranh gay gắt giữa các cá thể.
B. điều kiện sống không đồng đều, có sự cạnh tranh gay
gắt các cá thể trong QT.
C. điều sống đồng đều, không có sự
cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong QT.
D. điều kiện sống phân bố đồng đều, có sự cạnh tranh
gay gắt giữa các cá thể trong QT.
Câu 26. Một QT với cấu trúc 3 nhóm tuổi:
trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt vong khi mất đi nhóm
A. trước sinh sản và đang sinh sản. B. trước sinh sản.
C. đang sinh sản. D.
đang sinh sản và sau sinh sản
Câu 27. Kích thước của QT có thể hiểu là:
A. là số lượng cá thể (hoặc khối lượng,
năng lượng tích lũy trong QT) phân bố trong khoảng không gian của QT.
B. diện tích phân bố của các cá thể trong QT.
C. số lượng cá thể trong một khoảng không gian nhất
định.
D. mức năng lượng được tạo ra của các cá thể trong QT
tại một thời điểm xác định.
Câu 28. Kích thước tối thiểu của QT là
A. giới hạn về số lượng cá thể mà QT có thể đạt được,
phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống từ môi trường.
B. số lượng cá thể ít nhất mà QT cần có
để duy trì và phát triển.
C. khoảng không gian nhỏ nhất mà QT cần có để duy trì
và phát triển.
D. số lượng cá thể (hoặc khối lượng, hoặc năng lượng
tích luỹ trong các cá thể) phân bố trong khoảng không gian của QT.
Câu 29. Kích thước của QT thay đổi và dao
động từ giá trị tối thiểu đến giá trị tối đa. Sự dao động này luôn diễn ra, nó
phụ thuộc vào các nhân tố:
A. nhu cầu sống của QT, mật độ cá thể.
B. khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường, điều
kiện khí hậu.
C. mức độ sinh sản, mức độ tử vong, mức
độ nhập cư và xuất cư.
D. tỉ lệ đực/cái, mật độ cá thể, điều kiện sống.
Câu 30. Nếu kích thước QT vượt kích thước
tối đa thì có thể dẫn tới
A. một số cá thể di cư ra khỏi QT, mức
tử vong cao. B. phần lớn các cá thể bị chết do cạnh
tranh gay gắt.
C. QT bị phân chia thành hai. D.
một phần cá thể bị chết do dịch bệnh.
Câu 31. Khi kích thước của QT giảm xuống
dưới mức tối thiểu thì:
A. QT dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn
đến diệt vong.
B. sự hỗ trợ giữa các cá thể tăng, QT có khả năng
chống chọi tốt với những thay đổi của môi trường.
C. khả năng sinh sản của QT tăng do cơ hội gặp nhau
giữa các cá thể đực với cá thể cái nhiều hơn.
D. trong QT cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể.
Câu 32. Kích thước của QT thay đổi không
phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. nhập và xuất cư. B. tỷ lệ đực cái. C.
sức sinh sản. D. mức tử
vong.
Câu 33. Kích thước QT bị giảm khi
A. mức tử nhỏ hơn mức sinh . B. mức nhập cư lớn hơn mức xuất
cư.
C. mức sinh nhỏ hơn mức tử. D. mức độ sinh bằng mức độ tử .
Câu 34. Phát biểu nào sau đây là đúng về
sự tăng trưởng của QT sinh vật?
A. Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của QT
luôn nhỏ hơn mức tử vong.
B. Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của QT
luôn lớn hơn mức tử vong.
C. Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của QT
luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu.
D. Khi môi trường không bị giới hạn, mức
sinh sản của QT là tối đa, mức tử vong là tối thiểu.
Câu 35. Đặc trưng sinh thái cơ bản nhất
của QT là
A. sự phân bố cá thể. B. mật độ cá thể. C.
tỉ lệ giới tính. D. tỉ lệ nhóm tuổi.
Câu 36. Mật độ được coi là một nhân tố đặc
trưng cơ bản nhất của QT vì:
A. có thể được điều chỉnh và thay đổi tùy theo điều
kiện sống của môi trường.
B. có cơ chế điều hòa mật độ cá thể trong QT.
C. mật độ luôn không đổi theo không gian và thời gian.
D. ảnh hưởng đến khả năng sử dụng nguồn
sống, khả năng giao phối, kết đôi; sức sinh sản và các nhân tố phụ thuộc vào
mật độ.
Câu 37. Các dạng biến động của QT
A. biến động do môi trường, biến động theo mùa và biến
động do con người.
B. biến động do môi trường, biến động theo mùa và biến
động theo chu kỳ nhiều năm.
C. biến động do sự cố bất thường, biến
động theo mùa và biến động theo chu kỳ nhiều năm.
D. biến động theo mùa, biến động do con người và biến
động theo chu kỳ nhiều năm.
Câu 38. Vì sao có sự biến động số lượng cá
thể trong QT theo chu kì?
A. do những thay đổi có tính chu kì của
điều kiện môi trường
B. do sự thay đổi thời tiết có tính chu kì
C. do sự tăng giảm nguồn dinh dưỡng có tính chu kì
D. do sự sinh sản có tính chu kì
Câu 39. Điều không đúng về cơ chế tham gia
điều chỉnh số lượng cá thể của QT là
A. sự thay đổi mức độ sinh sản và tử vong dưới tác
động của nhân tố vô sinh và hữu sinh.
B. sự cạnh tranh cùng loài và sự di cư của một bộ phận
hay cả QT.
C. sự điều chỉnh vật ăn thịt và vật kí sinh.
D. nếu tỉ lệ sinh tăng thì tỉ lệ tử
giảm.
Câu 40. Nhận định nào dưới đây không đúng?
A. Sự biến động số lượng cá thể của QT được điều chỉnh
bởi sức sinh sản, tỉ lệ tử vong, xuất cư, nhập cư.
B. Khi điều kiện môi trường thuận lợi (hoặc số lượng
cá thể QT thấp) dẫn tới mức tử vong giảm, sức sinh sản tăng, nhập cư tăng làm
tăng số lượng cá thể của QT.
C. Khi điều kiện môi trường khó khăn (hoặc số lượng QT
quá cao) dẫn tới mức tử vong tăng, sức sinh sản giảm, xuất cư tăng làm giảm số
lượng cá thể của QT.
D. QT không có khả năng tự điều chỉnh số
lượng cá thể khi số cá thể tăng quá cao hoặc giảm quá thấp.
Câu 41. Cơ chế tạo ra trạng thái cân bằng
của QT là
A. do sự tác động của kẻ thù trong trường hợp mật độ QT
tăng quá cao
B. do bệnh tật và khan hiếm thức ăn trong trường hợp
số lượng của QT tăng quá cao
C. sự giảm bớt cạnh tranh cùng loài trong trường hợp
số lượng cá thể của QT giảm.
D. sự thống nhất mối tương quan giữa tỷ
lệ sinh và tỷ lệ tử vong
Câu 42. Sự thống nhất mối tương quan giữa
tỷ lệ sinh và tỷ lệ tử vong trong QT là cơ chế:
A. tạo ra trạng thái cân bằng, điều hòa
mật độ cá thể của QT.
B. gây biến động số lượng cá thể một cách bất thường.
C. tạo nên hiện tượng cạnh tranh giữa các cá thể trong
QT
D. tạo thuận lợi cho sự phân bố cá thể theo nhóm, đồng
đều hay ngẫu nhiên.
CHƯƠNG III. QUẦN XÃ
SINH VẬT
Câu 1. QX là
A. một tập hợp các QT sinh vật thuộc
nhiều loài khác nhau, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, gắn bó
với nhau như một thể thống nhất, thích nghi với môi trường sống.
B. một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong
một khoảng không gian xác định.
C. một tập hợp các QT khác loài, cùng sống trong một
khu vực, vào một thời điểm nhất định.
D. một tập hợp các QT khác loài, cùng sống trong một
khoảng không gian xác định, vào một thời điểm nhất định.
Câu 2. Sự phân bố của một loài trong QX
thường phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố
A. thay đổi do các quá trình tự nhiên. B. nhu cầu về nguồn sống.
C. diện tích của QX. D.
thay đổi do hoạt động của con người.
Câu 3. Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng
trong QX
A. do sự phân bố các NTST không giống
nhau, đồng thời mỗi loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau.
B. để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có
nhu cầu ánh sáng khác nhau.
C. để tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu
nhiệt độ khác nhau.
D. để giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện
tích.
Câu 4. Nguyên nhân dẫn
tới sự phân li ổ sinh thái của các loài trong QX là
A. mỗi loài ăn một loài thức ăn khác nhau. B. mỗi loài kiếm
ăn ở vị trí khác nhau.
C. mỗi loài kiếm ăn vào một thời điểm khác nhau trong ngày. D. tất cả các khả năng
trên.
Câu 5. Trong cùng một
thuỷ vực, người ta thường nuôi ghép các loài cá mè trắng, mè hoa, trắm cỏ, trắm
đen, rô phi, cá chép để
A.
thu được nhiều sản phẩm có giá trị khác nhau. B. tận dụng tối đa nguồn thức ăn có trong ao.
C. thoả mãn nhu cầu thị hiếu khác nhau của người tiêu thụ. D. tăng tính đa dạng
sinh học trong ao.
Câu 6. Loài ưu thế trong QX sinh vật là
loài có vai trò quan trọng trong QX do nó có A. số lượng cá thể nhiều, có khả
năng tiêu diệt các loài khác.
B. sức sống mạnh, sinh khối lớn hoặc do hoạt động
mạnh.
C. số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn hoặc
do hoạt động mạnh.
D. khả năng tiêu diệt các loài khác, sinh khối lớn
hoặc do hoạt động mạnh.
Câu 7. Độ đa dạng của một QX được thể
hiện
A. số lượng cá thể nhiều. B.
có nhiều tầng phân bố.
C. có cả động vật và thực vật. D.
có thành phần loài phong phú.
Câu 8. Mối quan hệ quan trọng nhất đảm
bảo tính gắn bó trong QX sinh vật là mối quan hệ
A. dinh dưỡng, nơi ở. B. hợp tác nơi ở. C. cạnh tranh
nơi ở. D. cộng sinh.
Câu 9. Số lượng cá thể của của một loài
bị khống chế ở một mức độ nhất định, không tăng cao quá hoặc giảm thấp quá do
tác động của các mối quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng là hiện tượng
A. hiệu quả nhóm. B.
giới hạn sinh thái. C. khống chế sinh học. D. tăng trưởng QT.
Câu 10. Hiện tượng khống
chế sinh học có thể xảy ra giữa các QT
A.
cá rô phi và cá chép. B. chim
sâu và sâu đo. C. ếch đồng và chim sẻ. D. tôm và
tép.
Câu 11. Loài ưu thế là loài có vai trò
quan trọng trong QX do nó có
A. số lượng cá thể nhiều. B. khả năng tiêu diệt các loài khác.
C. sức sống mạnh, sinh khối lớn hoặc do hoạt động
mạnh.
D. số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn
hoặc do hoạt động mạnh.
Câu 12. Loài đặc trưng là loài
A. chỉ có ở một QX nào đó hoặc số lượng
cá thể nhiều hơn hẳn các loài khác hoặc có vai trò quan trọng trong QX.
B. số lượng cá thể nhiều hơn hẳn các loài khác.
C. sức sống mạnh, số lượng cá thể nhiều hơn hẳn các
loài khác hoặc có vai trò quan trọng trong QX.
D. số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn hoặc do hoạt
động mạnh.
Câu 13: Quan hệ dinh
dưỡng trong QX cho biết:
A. mức độ
gần gũi giữa các cá thể trong QX.
B. con đường trao đổi vật chất và năng lượng trong QX.
C. nguồn
thức ăn của các sinh vật tiêu thụ.
D. mức độ
tiêu thụ chất hữu cơ của các sinh vật.
Câu 14. Trong
HST nếu sinh khối của thực vật ở các chuỗi là bằng nhau, trong số các chuỗi thức
ăn sau chuỗi thức ăn cung cấp năng lượng cao nhất cho con người là
A.
thực
vật " thỏ " người. C. thực vật " người.
B.
thực
vật " động vật phù du" cá " người. D. thực vật " cá " vịt " trứng vịt " người.
Câu 15. Trong HST lưới
thức ăn thể hiện mối quan hệ
A.
động vật ăn thịt và con mồi. C.
giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.
B.
giữa thực vật với động vật. D.
dinh
dưỡng và sự chuyển hoá năng lượng.
Câu 16. Trong chuỗi thức ăn cỏ " cá " vịt " trứng vịt " người thì một loài
đ.vật bất kỳ có thể được xem là
A. sinh vật tiêu thụ. B. sinh vật dị dưỡng. C.
sinh vật phân huỷ. D. bậc dinh dưỡng.
Câu 17: Nguyên nhân dẫn tới phân ly ổ sinh
thái của các loài trong QX là:
A. mỗi loài
ăn một loại thức ăn khác nhau. B.
mỗi loài kiếm ăn ở vị trí khác nhau.
C. mỗi loài
kiếm ăn vào một thời gian khac nhau trong ngày. D. cạnh tranh khác loài.
Câu 18: Trong mùa sinh sản, tu hú thường hay
hất trứng chim chủ để đẻ thế trứng của mình vào đó. Vậy tu hú và chim chủ có
mối quan hệ:
A. cạnh
tranh (về nơi
đẻ)
B. hợp tác (tạm thời trong mùa sinh sản)
C. hội
sinh
D. ức chế – cảm nhiễm.
Câu 19: Trong một hồ tương đối giàu đinh
dưỡng đang trong trạng thái cân bằng, người ta thả vào đó một số loài cá ăn động
vật nổi để tăng sản phẩm thu hoạch, nhưng hồ lại trở nên phì dưỡng, gây hậu quả
ngược lại. Nguyên nhân chủ yếu do
A. cá thải
thêm phân vào nước gây ô nhiễm B.
cá làm đục nước hồ, cản trở quá trình quang hợp của tảo.
C. cá khai thác quá mức động vật nổi. D. cá gây xáo động nước hồ, ức chế
sự sinh trưởng và phát triển của tảo.
Câu 20: Hai loài ếch sống trong cùng một hồ
nước, số lượng của loài A giảm chút ít, còn số lượng của loài B giảm đi rất
mạnh. Điều đó chứng minh cho mối quan hệ
A. hội
sinh
B. con mồi – vật dữ C. ức chế – cảm
nhiễm D. cạnh tranh
Câu 21: Đặc trưng nào sau đây có ở QX mà
không có ở QT?
A. Tỷ lệ
nhóm tuổi B. Tỷ lệ tử
vong C. Tỷ lệ đực
cái D. Độ đa dạng
Câu 22: Loài nào sau đây có thể cộng sinh
với nấm và hình thành địa y?
A. Hải
quỳ
B. Vi khuẩn lam
C.
Rêu
D. Tôm
Câu 23: Mối quan hệ nào sau đây là biểu hiện
của quan hệ cộng sinh?
A. Dây tơ
hồng bám trên thân cây
lớn B. Làm tổ tập
đoàn giữa nhạn và cò biển.
C. Sâu bọ
sống trong các tổ
mối
D. Trùng roi sống trong ống tiêu hóa của mối
Câu 24: Trong một QX có một vài QT có số
lượng cá thể phát triển mạnh hơn. Các QT đó được gọi là:
A. QT trung
tâm B.
QT chính C. QT ưu thế
D. QT chủ yếu
Câu 25: Con ve bét đang hút máu con hươu là
thể hiện mối quan hệ nào?
A. Ký sinh
B. Sự cố bất thường. C.
Thay đổi các NTST
D. tác động con người
Câu 26: Các cây tràm ở rừng U minh là loài
A. ưu
thế.
B. đặc trưng.
C. đặc
biệt.
D. có số lượng nhiều.
Câu 27: Hiện tượng khống chế sinh học đã
A. làm cho
một loài bị tiêu diệt. B.
làm cho QX chậm phát triển.
C. đảm bảo cân bằng sinh thái trong QX. D. mất cân bằng trong QX.
Câu 28. Các loài sinh vật sống trong khu
bảo tồn Bạch Mã được gọi là:
A. các QT thực vật và động vật. B. QX sinh vật.
C. nhóm sinh vật tự dưõng và dị dưỡng. D. HST.
Câu 29. Các QX sinh vật vùng nhiệt đới có:
A. đa dạng sinh học cao. B. sự phân tầng thẳng đứng.
C. nhiều cây to và động vật lớn. D.
đa dạng sinh học thấp.
Câu 30. QT đặc trưng trong QX là QT có
A. kích thước bé, ngẫu nhiên nhất thời. B. kích thước
lớn, phân bố rộng, thường gặp.
C. kích thước lớn, phân bố hẹp, thường
gặp. D. kích thước lớn, không ổn định.
Câu 31. Trong QX, nhóm loài cho sản lượng
sinh vật cao nhất thuộc về:
A. động vật ăn cỏ. B.
động vật ăn thịt. C.
sinh vật ăn các chất mùn bã hữu cơ. D. sinh vật tự dưỡng.
Câu 32. Sự giàu dinh dưỡng của các hồ
thường làm giảm hàm lượng ôxy tới mức nguy hiểm. Nguyên nhân chủ yếu của sự khử
ôxi tới quá mức này do sự tiêu dùng ôxi của
A. các sinh vật phân huỷ. B. các QT cá, tôm. C.
các QT thực vật. D. sự
ôxy hoá của các chất mùn bã.
Câu 33. Tảo giáp nở hoa làm cho nước có
màu đỏ gây ngộ độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường là một ví dụ về mối
quan HST
A. cạnh tranh khác loài. B. ức chế – cảm
nhiễm. C. hội
sinh. D. kí sinh – vật
chủ.
Câu 34. Quan hệ cộng sinh là sự sống chung
giữa hai loài và có lợi về dinh dưỡng và nơi ở cho
A. cả hai loài nhưng không bắt buộc phải có mối quan
hệ này. B.
một trong hai loài.
C. cả hai loài. D. cả hai loài và bắt buộc phải có mối quan hệ này.
Câu 35. Quan hệ đối địch chủ yếu là quan
hệ giữa
A. động vật ăn thịt và con mồi. B. hai loài cạnh
tranh về dinh dưỡng, nơi ở.
C. động vật ký sinh - vật chủ. D. hai loài có sự ức chế sinh trưởng lẫn nhau.
Câu 36. Phong lan và những cây gỗ làm vật
bám là mối quan hệ
A. hợp tác đơn giản. B.
cộng sinh. C.
ức chế cảm nhiễm. D. hội sinh.
Câu 37. Mối quan hệ giữa các loài trong
chuỗi và lưới thức ăn là mối quan hệ
A. dinh dưỡng. B. hỗ trợ. C. nơi ở. D. đối địch.
Câu 38. Vi khuẩn cố định đạm sống trong
nốt sần của cây họ Đậu là biểu hiện của mối quan hệ
A. hội sinh B. cộng sinh C.
hợp tác D.
kí sinh - vật chủ.
Câu 39. Ở biển, sự phân bố của các nhóm
tảo (tảo nâu, tảo đỏ, tảo lục) từ mặt nước xuống lớp nước sâu theo trình tự
A. tảo đỏ, tảo nâu, tảo lục. B. tảo lục, tảo nâu, tảo đỏ. C.
tảo nâu, tảo lục, tảo đỏ. D. tảo lục, tảo đỏ, tảo nâu.
Câu 40. Trong mối quan hệ giữa một loài
hoa và loài ong hút mật hoa đó thì:
A. ong có lợi còn hoa không có lợi cũng không hại B. loài
ong có lợi còn loài hoa bị hai.
C. cả hai loài đều có lợi. D. cả hai loài đều không có lợi cũng
không bị hại.
Câu 41. Trong QX vật đồng cỏ loài
chiếm ưu thế là
A. sâu ăn cỏ. B.
trâu bò. C. bướm. D. cỏ bợ.
Câu 42. Trong một i ao, kiểu quan hệ
có thể xảy ra giữa hai loài cá cùng nhu cầu thức ăn là
A. vật ăn thịt – con mồi. B. kí sinh. C. cạnh tranh. D.
ức chế cảm nhiễm.
Câu 43. biểu nào sau đây là đúng khi
nói về diễn thế sinh thái ?
A. Trong diễn thế thái, sự biến đổi của QX diễn
ra độc lập với sự biến đổi điều kiện ngoại cảnh.
B. Diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó
chưa có QX sinh vật nào.
C. Diễn thế nguyên sinh ra ở môi trường đã có một
QX sinh vật nhất định.
D. Trong diễn thế sinh thái, các QX sinh vật biến đổi
tuần tự thay thế lẫn nhau.
Trong diễn thế sinh thái, các QX sinh vật biến đổi
tuần tự thay thế lẫn nhau.
Câu 44. Diễn thế sinh thái có thể hiểu là
A. sự biến đổi cấu trúc QT. B. thay thế QX nay bằng QX khác.
C. mở rộng vùng phân bố. D. thu hẹp
vùng phân bố.
Câu 45. Nguyên nhân dẫn đến diễn thế sinh
thái thường xuyên là
A. sự cố bất thường. B.
tác động của con người.
C. môi trường biến đổi. D.
thay đổi các NTST.
Câu 46. Ứng dụng của việc nghiên cứu diễn
thế là
A. nắm được quy luật phát triển của QX. B. xây dựng kế hoạch dài hạn cho nông, lâm, ngư nghiệp.
C. phán đoán được QX tiên phong và QX cuối cùng. D. biết được QX trước
và QX sẽ thay thế nó.
Câu 47. Một trong những xu hướng biến đổi
trong quá trình diễn thế nguyên sinh trên cạn là
A. sinh khối ngày càng giảm. B.
tính ổn định của QX ngày càng giảm.
C. độ đa dạng của QX ngày càng giảm, lưới thức ăn ngày
càng đơn giản.
D. độ đa dạng của QX ngày càng cao, lưới
thức ăn ngày càng phức tạp.
Câu 48. Nguyên nhân dẫn tới sự phân li ổ sinh thái của các loài trong QX
là do mỗi loài
A. kiếm ăn vào một thời điểm khác nhau trong ngày. B. ăn một loại thức ăn khác nhau.
C. kiếm ăn ở vị trí khác nhau. D. ăn một loại thức ăn, kiếm ăn ở vị trí và thời điểm
khác nhau.
Câu 49. Trên một đảo mới được hình thành
do hoạt động của núi lửa, nhóm sinh vật có thể đến cư trú đầu tiên là
A. sâu bọ B.
thực vật thân cỏ có hoa C.
thực vật hạt trần D. địa y
Câu 50. Cho các thông tin về diễn thế sinh
thái như sau : (1) Xuất hiện ở môi trường đã có một QX sinh vật từng sống. (2)
Có sự biến đổi tuần tự của QX qua các giai đoạn tương ứng với sự biến đổi của
môi trường. (3) Song song với quá trình biến đổi QX trong diễn thế là quá trình
biến đổi về các điều kiện tự nhiên của môi trường. (4) Luôn dẫn tới QX bị suy
thoái. Các thông tin phản ánh sự giống nhau giữa diễn thế nguyên sinh và diễn
thế thứ sinh là
A. (2) và (3). B. (1) và (4). C.
(1) và (2). D.
(3) và (4).
Câu 51. Các đặc trưng cơ bản của QX là
A. độ phong phú, sự phân bố các sá thể trong QX. B.
thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ.
C. thành phần loài, sự phân bố các cá
thể trong QX. D. thành phần loài, sức sinh sản và
sự tử vong.
Câu 52. Nguyên nhân dẫn tới sự phân tầng
trong QX
A. để giảm sự cạnh tranh nguồn sống, tiết kiệm diện
tích.
B. để tiết kiệm diện tích, do các loài có nhu cầu
nhiệt độ khác nhau.
C. do sự phân bố các NTST không giống
nhau, đồng thời mỗi loài thích nghi với các điều kiện sống khác nhau.
D. để tăng khả năng sử dụng nguồn sống, do các loài có
nhu cầu ánh sáng khác nhau.
Câu 53. Nguyên nhân dẫn đến diễn thế sinh
thái thường xuyên là
A. tác động của con người. B.
thay đổi các NTST. C.
sự cố bất thường. D. môi
trường biến đổi.
Câu 54. Diễn thế nguyên sinh thường có xu
hướng
A. Từ QX trung gian đến QX trẻ. B. QX
trẻ đến QX già. C. QX
già đến QX trẻ.
D. Từ QX tiên phong đến QX trung gian.
Câu 55. Từ một rừng
lim sau một thời gian biến đổi thành rừng sau sau là diễn thế
A. nguyên sinh. B.
thứ
sinh. C.
liên
tục. D. phân
huỷ.
Câu 56. Số lượng cá
thể của các loài sinh vật trên xác một con gà là diễn thế
A. nguyên sinh. B.
thứ sinh. C.
liên tục. D.
phân
huỷ.
Câu 57. Quá trình
hình thành một ao cá tự nhiên từ một hố bom là diễn thế
A. nguyên sinh. B. thứ sinh. C.
liên tục. D. phân huỷ.
CHƯƠNG IV. HỆ SINH THÁI, SINH QUYỂN VÀ
SINH THÁI HỌC VỚI QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Câu 1. HST bao gồm QX sinh vật và sinh cảnh của QX, trong
đó:
A. các sinh vật tác động qua lại với tạo nên các chu
trình sinh địa hoá. Nhờ đó, HST là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương
đối ổn định.
B. các sinh vật tác động qua lại với nhau
và với các thành phần của sinh cảnh tạo nên các chu trình sinh địa hoá. Nhờ đó,
HST là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định.
C. các thành phần của sinh cảnh tạo nên các chu trình
sinh địa hoá. Nhờ đó, HST là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn
định.
D. các sinh vật tác động qua lại với nhau tạo nên các
chu trình sinh địa hoá làm HST là một hệ thống sinh học.
Câu 2: Thành phần cơ bản của
một HST bao gồm:
I. Các chất vô cơ, các chất hữu
cơ
II. Điều kiện khí hậu; III. Sinh vật sản xuất
IV. Sinh vật phân giải V.
Sinh vật tiêu thụ
Phương án đúng:
A. I, III, IV, V B. I, II, III, V C. I, II, III, IV, V
D. II,
III, IV, V
Câu 3: HST nào dưới đây là HST trên
cạn?
I. Hệ sinh thai rừng nhiệt
đới
II. Sa van III. Sa mạc
IV. HST rừng ngập mặn V. HST
thảo nguyên.
Phương án đúng:
A. I, II, III, V B. I, II, III, IV C.
I, II, IV,
V D. I, III, IV, V
Câu 4: Trong một khu rừng có nhiều
cây lớn nhỏ khác nhau, các cây lớn có vai trò quan trọng là bảo vệ các cây nhỏ
và động vật sống trong rừng, động vật rừng ăn thực vật hoặc ăn thịt các loài
động vật khác. Các sinh vật trong rừng phụ thuộc lẫn nhau và tác động đến môi
trường sống của chúng tạo thành.
A. lưới thức
ăn B. QX
C. HST
D. chuỗi thức ăn
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của HST rừng
nhiệt đới?
A. Khí hậu nóng ẩm, rừng rậm rạp xanh tốt quanh năm, có nhiều tầng.
B. Ánh áng mặt trời ít soi xuống mặt đất nên có nhiều loài cây ưa bóng.
C. Động vật và thực vật đa dạng, phong phú; có nhiều động vật cỡ lớn.
D. Khí hậu ít ổn định, vai trò của các nhân tố hữu sinh và
vô sinh là như nhau.
Câu 6: Trong một HST sẽ không thể
hiện được đặc điểm nào sau đây?
A. Trao đổi vật chất và năng lượng B. Là một hệ kín không cần điều chỉnh
C. Các thành phần trong đó có khả năng tương tác với nhau D. Thường cân bằng và ổn định.
Câu 7: HST biểu hiện chức năng của
một tổ chức sống vì:
A. Nó có chu trình sinh học hoàn chỉnh
B. Nó bao gồm các cơ thể sống tạo thành
C. Nó có cấu trúc của một hệ thống
sống D. Nó luôn tồn tại bền vững
Câu 8: Trong các HST trên cạn, loài
ưu thế thường thuộc về nhóm sinh vật nào?
A. Giới thực vật B.
Giới vi khuẩn C. Giới động
vật D. Giới nấm
Câu 9: Khi nói về thành phần hữu sinh của
HST, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các loài vi khuẩn đều là sinh vật phân giải,
chúng có vai trò phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ.
B. Sinh vật tiêu thụ gồm các động vật ăn thực vật,
động vật ăn động vật và các vi khuẩn.
C. Nấm là một nhóm sinh vật có khả năng
phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ.
D. Thực vật là nhóm sinh vật duy nhất có khả năng tổng
hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.
Câu 10. Chuỗi thức ăn là một dãy các
loài vật
A. trong đó loài này ăn loài khác phía trước và
là ăn của loài tiếp theo phía sau.
B. có mối hệ với nhau về mặt dinh dưỡng và nơi ở.
C. có mối quan hệ với nhau trong đó loài này ăn loài
khá phía trước và là thức ăn của loài tiếp theo phía sau.
D. có mối quan hệ với nhau về mặt dinh
dưỡng, trong đó loài này ăn loài khác phía trước và là thức ăn của loài tiếp
theo phía sau.
Câu 11. Lưới thức ăn là
A. một dãy các loài sinh vật có mối quan hệ với nhau
về mặt dinh dưỡng và nơi ở.
B. tập hợp các chuỗi thức ăn trong HST,
có những mắt xích chung.
C. tập hợp các chuỗi thức ăn trong HST, có những mắt
xích chung.
D. một dãy các loài sinh vật có mối quan hệ với nhau về
mặt dinh dưỡng.
Câu 12. Tháp sinh thái bao gồm nhiều hình
chữ nhật xếp chồng lên nhau,
A. các hình chữ nhật có chiều cao bằng
nhau, còn chiều dài biểu thị độ lớn của mỗi bậc dinh dưỡng.
B. cho biết mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ QX.
C. cho biết mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ QT.
D. cho biết quan hệ của các nhóm sinh vật về mặt dinh
dưỡng và nơi ở.
Câu 13. Hiệu suất sinh thái là
A. tỉ lệ % chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh
dưỡng. B. sự mất năng lượng
qua các bậc dinh dưỡng.
C. hiệu số năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng. D. tỉ lệ % số lượng cá thể giữa các bậc dinh dưỡng.
Câu 14. Nguyên nhân dẫn đến sinh khối của
bậc dinh dưỡng sau nhỏ hơn sinh khối của bậc dinh dưỡng trước trong chuỗi thức
ăn là
A. hiệu suất sinh thái của mắt xích sau thấp hơn hiệu
suất sinh thái thuộc mắt xích trước.
B. quá trình hấp thu của cơ thể thuộc mắt xích sau
thấp hơn so với cơ thể thuộc mắt xích trước.
C. sản lượng sinh vật thuộc mắt xích trước cao hơn sản
lượng sinh vật thuộc mắt xích sau.
D. quá trình bài tiết và hô hấp của cơ
thể sống.
Câu 15. Trong lưới thức ăn của một QX
sinh vật, những loài thuộc bậc dinh dưỡng cao nhất thường là các loài
A. ăn tạp nhiều loại thức ăn. B. ăn mùn bã hữu cơ. C. đơn
thực, ăn thịt. C.
đơn thực, ăn thực vật.
Câu 16. Trong một HST, chuỗi và lưới
thức ăn biểu thị mối quan hệ nào sau đây giữa các loài sinh vật?
A. Quan hệ dinh dưỡng. B. Quan hệ vật ăn thịt – con mồi; ký
- sinh vật chủ.
C. Quan hệ cạnh tranh và đối kháng. D.
Quan hệ giữa thực vật và động vật.
Câu 18. Năng lượng khi đi qua các bậc
dinh dưỡng trong lưới thức ăn
A. được sử dụng tối thiểu 2 lần. B. được sử dụng một lần
rồi mất đi dạng nhiệt.
C. được sử dụng với số lần tương ứng với số loài trong
chuỗi thức ăn. D. được sử dụng lặp đi lặp lại nhiều lần.
Câu 20. Trong một chuỗi thức ăn, năng
lượng của sinh vật ở mắt xích phía sau chỉ bằng một phần nhỏ năng lượng của
sinh vật ở mắt xích trước đó. Hiện tượng này thể hiện quy luật
A. chi phối giữa các sinh vật. B. hình tháp sinh thái.
C. tác động qua lại giữa sinh vật với sinh vật. D. tổng hợp của các NTST.
Câu 21. Nếu cả 4 HST dưới đây đều bị ô
nhiễm bởi thủy ngân với mức độ ngang nhau, con người ở HST nào trong số 4 HST
đó bị nhiễm độc nhiều nhất?
A. tảo đơn bào --> động vật phù du
--> giáp xác --> cá --> chim
--> người
B. tảo đơn bào --> động vật phù du
--> cá --> người
C. tảo đơn bào --> cá --> người
D. tảo đơn bào --> thân
mềm -->cá --> người
Câu 22. Nguyên nhân quyết định sự phân bố
sinh khối của các bậc dinh dưỡng trong một HST theo dạng hình tháp do
A. năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng thường bị hao hụt
dần.
B. sinh vật thuộc mắt xích phía trước là thức ăn của
sinh vật thuộc mắt xích phía sau nên số lượng luôn phải lớn hơn.
C. sinh vật thuộc mắt xích càng xa vị trí của sinh vật
sản xuất có sinh khối trung bình càng nhỏ.
D. sinh vật thuộc mắt xích phía sau phải
sử dụng sinh vật thuộc mắt xích phía trước làm thức ăn, nên sinh khối của sinh
vật dùng làm thức ăn phải lớn hơn nhiều lần.
Câu 23. Tháp sinh thái số lượng có dạng
lộn ngược được đặc trưng cho mối quan hệ
A. tảo đơn bào, giáp xác, cá trích. B. vật chủ - kí sinh. C.
con mồi - vật dữ. D. cỏ- động vật ăn cỏ.
Câu 24. Một HST có đặc điểm: năng lượng
ánh sáng mặt trời là năng lượng đầu vào chủ yếu, có các chu trình chuyển hóa
vật chất và có số lượng loài sinh vật hạn chế là
A. HST sông, hồ. B.
HST biển. C. HST nông nghiệp. D.
HST tự nhiên trên cạn.
Câu 25. Dạng tháp sinh thái có đáy lớn,
càng lên đỉnh tháp thì càng nhỏ là dạng
A. tháp năng lượng. B. tháp số lượng. C. tháp sinh
khối. D. Tháp chung
dạng
Câu 26. Trong một chuỗi thức ăn, năng
lượng của sinh vật ở mắt xích phía sau chỉ bằng một phần nhỏ năng lượng của
sinh vật ở mắt xích trước đó. Hiện tượng này thể hiện qui luật
A. chi phối giữa các sinh vật. B. hình tháp sinh thái.
C. tác động qua lại giữa sinh vật với sinh vật. D. tổng hợp của các NTST.
Câu 27. Giải thích nào dưới đây không hợp
lí về sự thất thoát năng lượng rất lớn qua mỗi bậc dinh dưỡng ?
A. Phần lớn năng lượng được tích vào
sinh khối.
B. Phần lớn năng lượng bị tziêu hao qua hô hấp, tạo
nhiệt cho cơ thể.
C. Một phần năng lượng mất qua chất thải (phân, nước
tiểu…).
D. Một phần năng lượng mất qua các phần rơi rụng (lá
rụng , lột xác…).
Câu 28. Chuỗi thức ăn của HST dưới nước
thường dài hơn HST trên cạn vì
A. môi trường nước không bị ánh nắng mặt trời đốt
nóng.
B. HST dưới nước có độ đa dạng cao hơn.
C. môi trường nước giàu chất dinh dưỡng hơn môi trường
trên cạn.
D. môi trường nước có nhiệt độ ổn định
hơn trên cạn.
Câu 29: Trong chuỗi thức ăn,
mỗi loài sinh vật là một mắt xích. Nhận xét nào sau đây là đúng về mối quan hệ giữa một mắt xích với
mắt xích đứng trước và mắt xích đứng sau trong chuỗi thức ăn?
A. Là sinh vật tiêu thụ mắt xích phía trước và mắt xích phía sau trong
chuỗi thức ăn.
B. Là sinh vật tiêu thụ bậc 1
C. Là sinh vật tiêu thụ bậc 2
D. Vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích phía trước, vừa là
sinh vật bị mắt xích ở phía sau tiêu thụ.
Câu 30: Trao đổi vật chất trong HST
được thực hiện.
A. trong phạm vi QX sinh vật B.
trong phạm vi QT sinh vật
C. giữa QX sinh vật với sinh cảnh của nó D. cả A và C
Câu 31: Cho chuỗi thức ăn sau: Tảo
lục đơn bào →Tôm → Cá rô → Chim bói cá
Chuỗi thức ăn trên được mở đầu bằng
A. Sinh vật dị
dưỡng
B. Sinh vật tự dưỡng
C. Sinh vật phân giải chất hữu
cơ
D. Sinh vật hóa tự dưỡng
Câu 32: Cho chuỗi thức ăn sau:
Cây lúa → Sâu đục thân →… (1)… → Vi sinh vật
(1) ở đây có thể là
A. rệp
cây B.
bọ rùa C.
trùng
roi
D. ong mắt đỏ
Câu 33: Chu trình cacbon trong sinh
quyển
A. liên quan tới các yếu tố vô sinh của HST. B. gắn liền với toàn bộ vật
chất trong HST.
C. là quá trình tái sinh một phần vật chất của HST. D. là quá trình tái sinh một phần
năng lượng của HST.
Câu 34: HST tự nhiên có cấu trúc ổn
định và hoàn chỉnh vì:
A. Luôn giữ vững cân
bằng
B. Có nhiều chuỗi và lưới thức ăn
C. Có cấu trúc lớn
nhất
D. Có chu trình tuần hoàn vật chất
Câu 35: Chu trình sinh địa hóa của
một HST có liên quan đến yếu tố vô cơ cũng như hữu cơ của HST đó, trong các chu
trình đó đặc điểm nào sau đây hoàn toàn không được nhắc tới?
A. Sự chuyển hóa các chất từ hữu cơ thành vô cơ và ngược lại
B. Con đường vật chất từ ngoài vào cơ thể
C. Con đường vật chất từ cơ thể ra môi trường
D. Chu trình năng lượng trong HST.
Câu 36: Trong chu trình cacbon trong
một HST, nguyên tố cacbon đã đi từ ngoài vào cơ thể sinh vật bằng phương thức
nào?
A. Quang hóa
B. Phân
giải
C. Đồng hóa
D. Dị hóa
Câu 37: “ Lúa Chiêm lấp ló đầu bờ –
Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên”. Ý nghĩa của Câu ca dao có liên quan đến một phần chu trình vật chất nào sau
đây?
A. Chu trình oxy B.
Chu trình ni tơ C. Chu trình
nước D. Chu trình phospho
Câu 38: Khu sinh học nào sau đây
chiếm diện tích lớn nhất trong sinh quyển.
A. Khu sinh học nước mặn
B. Khu sinh học nước ngọt
C. Biôm thềm lục
địa
D. Biôm trên cạn
Câu 39: Ý kiến không đúng khi cho rằng năng lượng
chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề của chuỗi thức ăn
trong HST bị mất đi trung bình tới 90% do
A. một phần không được sinh vật sử dụng.
B. một phần do sinh vật thải ra dưới dạng trao đổi chất, chất bài tiết.
C. một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật.
D. phần lớn năng lượng bức xạ khi vào HST bị phản xạ trở
lại môi trường.
Câu 40: Năng lượng khởi nguyên để
thực hiện một vòng tuần hoàn vật chất xuất phát từ:
A. Mặt trời
B. Khí
quyển
C. Thực vật
D. Trái đất
Câu 41: Yếu tố nào sau đây không tuần
hoàn trong HST?
A.
Phospho
B.
Cacbohyđrat
C.Nitơ
D. Năng lượng mặt trời
Câu 42: Phát biểu nào không đúng đối với một HST
A. Sự thất thoát năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng là rất lớn.
B. Càng lân bậc dinh dưỡng cao năng lượng càng giảm
C. Sự biến đổi năng lượng có tính tuần hoàn
D. Sự biến đổi vật chất mang tính chu kỳ.
Câu 43: Số bậc dinh dưỡng ở một HST trên cạn
thường không thể vượt quá bao nhiêu?
A. 6 bậc
B. 5
bậc
C. 4
bậc
D. 7 bậc
Câu 44. HST bền vững nhất khi
A. sự chênh lệch về sinh khối giữa các
bậc dinh dưỡng lớn nhất.
B. sự chênh lệch về sinh khối giữa các bậc dinh dưỡng
tương đối lớn.
C. nguồn dinh dưỡng giữa các bậc chênh lệch nhau ít
nhất.
D. nguồn dinh dưỡng giữa các bậc chênh lệch nhau tương
đối ít .
Câu 45. Các HST dưới đây khác nhau về sản
lượng sinh vật sơ cấp: 1. rừng ẩm thường xanh nhiệt đới. 2.savan. 3. hoang mạc
cận nhiệt đới. 4. rừng lá rộng rụng theo mùa và rừng hỗn tạp ôn đới. 5. rừng lá
kim ôn đới Bắc Bán Cầu. 6. đồng rêu Bắc Cực. Theo năng suất sơ cấp tăng dần,
thứ tự đúng là
A. 3,6,2,5,4,1. B. 3,6,5,2,4,1. C.
6,3,2,5,1,4. D.
6,3,5,2,4,1.
Câu 46. Hình sau mô tả tháp sinh thái sinh
khối của các HST dưới nước và HST trên cạn Trong số các tháp sinh thái trên,
thể hiện một HST bền vững nhất là tháp
A. 4. B.
2. C. 1. D.
3.
Câu 47. Nghiên một QT động vật cho
thấy ở thời điểm ban đầu có 11000 cá thể. QT này có tỉ lệ sinh là 12%/năm, tỉ
lệ tử vong là 8%/năm và tỉ lệ xuất cư là 2%/năm. Sau một năm, số lượng cá thể
trong QT đó được dự đoán là
A. 11020. B.
11180. C. 11220. D. 11260.
Câu 48. Hình sau mô tả tháp sinh thái sinh
khối của các HST dưới nước và HST trên cạn: Trong số các tháp sinh thái trên,
tháp sinh thái thể hiện các bậc dinh dưỡng của HST trên cạn là
A. 1, 2, 3, 4, 5. B.
1, 2, 3, 4. C.
1, 2, 3, 5. D.
1, 3, 4, 5.
Câu 49. Tại 1 vườn quốc gia rộng 5000ha,
năm thứ nhất mật độ 1 QT cò 0,5con/ha. Năm thứ 2 đếm được 2600 con. Biết rằng
tỉ lệ tử vong QT 2%/năm. Tỉ lệ sinh sản của QT cò là
A. 2%/năm. B. 6%/năm. C.
4%/năm. D. 8%/năm.
6%/năm.
Câu 50. Trong một HST, sinh khối của mỗi
bậc dinh ưỡng được kí hiệu bằng các chữ từ A đến E. Trong đó A = 500kg, B
= 600kg, C = 5000kg, D = 50kg, E = 5kg. Chuỗi thức ăn nào có trong HST?
A. A --> B --> C
-->D B.
C --> A --> D --> E
C. E --> D -->A
--> C D. E --> D
--> C --> B
Câu 51. Trong các HST, bậc dinh d¬ưỡng của
tháp sinh thái đư¬ợc kí hiệu là A, B, C, D và E. Sinh khối ở mỗi bậc là : A =
200 kg/ha; B = 250 kg/ha; C = 2000 kg/ha; D = 30 kg/ha; E = 2 kg/ha. Trong các HST
trên, HST bền vững nhất là
A. 3, 4. B.
1,2. C.
2, 3. D. 3, 5.
Câu 52. Phát biểu nào sau đây đúng với
tháp sinh thái ?
A. Tháp khối lượng bao giờ cũng có dạng chuẩn.
B. Các loại tháp sinh thái bao giờ cũng có đáy lớn,
đỉnh hướng lên trên.
C. Các loại tháp sinh thái không phải
bao giờ cũng có đáy lớn, đỉnh hướng lên trên.
D. Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng chuẩn.
Câu 53. Vai trò của chuỗi và lưới thức ăn
trong chu trình tuần hoàn vật chất là đảm bảo
A. giai đoạn trao đổi chất bên trong
HST. B. mối quan hệ dinh dưỡng trong HST.
C. tính khép kín của HST. D.
tính bền vững của HST.
Câu 54. Phát biểu nào sau đây không
đúng khi nói về dòng năng lượng trong HST?
A. Phần lớn năng lượng truyền trong HST bị tiêu hao
qua hô hấp, sinh nhiệt, chất thải, rụng lá,... chỉ có khoảng 10% năng lượng
được truyền lên bậc dinh dưỡng cao hơn.
B. Trong HST, năng lượng được truyền
theo vòng tuần hoàn từ sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng rồi lại trở về
sinh vật sản xuất.
C. Trong HST, năng lượng được truyền theo một chiều từ
sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường.
D. Càng lên bậc dinh dưỡng cao hơn thì năng lượng càng
giảm do một phần năng lượng bị thất thoát dần ở mỗi bậc dinh dưỡng.
Câu 55. Hoang mạc, đồng cỏ, đồng ruộng,
rừng cây bụi, rừng nhiệt đới là
A. các ví dụ về HST B. các ví dụ về sự tương tác giữa
các sinh vật
C. các giai đoạn của diễn thế sinh thái D. các ví dụ về QT sinh
vật
Câu 56. Chu trình nước
A. không có ở sa mạc. B. chỉ liên quan đến nhân tố vô sinh của HST.
C. là một phần của chu trình tái tạo vật chất trong HST. D. là một phần của chu
trình tái tạo năng lượng trong HST.
Câu 58. Chu trình Cácbon trong sinh quyển
là
A. chu kỳ phân giải các mùn bã hữu cơ trong đất. B.
chu trình tái sinh một phần năng lượng của HST.
C. chu trình tái sinh toàn bộ vật chất của HST. D. chu trình tái sinh một phần vật chất của HST.
Câu 59. Phôtpho tham gia chu trình vật
chất, sau đó
A. một phần được thu hồi qua phân chim
và cá khai thác được ở đại dương, phần lớn bị thất thoát, không quay lại chu
trình
B. tất cả đều quay lại chu trình
C. tất cả đều lắng đọng xuống đáy biển sâu, ít khi trở
lại chu trình
D. tích tụ chủ yếu trong cơ thể sinh vật không quay
lại chu trình
Câu 60. Hiệu suất sinh thái là
A. tỉ lệ phần trăm sinh khối giữa các bậc dinh dưỡng. B. hiệu số
năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng.
C. tỉ lệ phần trăm số lượng cá thể giữa các bậc dinh
dưỡng.
D. tỉ lệ phần trăm chuyển hoá năng lượng
giữa các bậc dinh dưỡng
tỉ lệ phần trăm chuyển hoá năng lượng giữa các bậc
dinh dưỡng
Câu 61: Giả sử năng lượng đồng hóa của các
sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn của sinh vật tiêu thụ bậc 1, 2, 3, 4
lần lượt là: 1 500 000 Kcal; 180 000 Kcal; 18 000 Kcal; 1 620 Kcal. Hiệu suất
sinh tháo giữa bật dinh dưỡng cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 và giữa bật dinh
dưỡng cấp 4 với bật dinh dưỡng cấp 3 trong chuỗi thức ăn trên lần lượt là :
A.9% và 10% B. 12% và 10% C.
10% và 12% D. 10% và 9%
12% và 10%
Câu 62: Cho các nhóm sinh vật trong một HST
(1) Thực vật nổi (2) Động vật nổi (3) Giun (4) Cỏ (5) Cá ăn thịt Các nhóm sinh
vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp 1 của HST là:
A.(2) và (3) B. (1) và (4) C.
(2) và (5) D.
(3) và (4)
(1) và (4)
Câu 63: Khi nói về chu trình cacbon, phát
biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong QX, hợp chất cacbon được trao đổi thông qua
chuỗi và lưới thức ăn.
B. Không phải tất cả lượng cacbon của QX sinh vật được
trao đổi liên tục theo vòng tuần hoàn lớn.
C. Khí CO2 trở lại môi trường
hoàn toàn do hoạt động hô hấp của động vật.
D. Cacbon từ môi trường ngoài vào QX sinh vật chủ yếu
thông qua quá trình quang hợp.
Câu 64: Cho các nhóm sinh vật trong một HST:
(1) Động vật ăn động vật. (2) Động vật ăn thực vật. (3) Sinh vật sản xuất Sơ đồ
thể hiện đúng thứ tự truyền của dòng năng lượng qua các bậc dinh dưỡng trong HST
là:
A.(1) --> (3) --> (2) B. (1) --> (2) --> (3) C. (2)
--> (3) --> (1) D. (3) --> (2)
--> (1)
Câu 65: Trong các QX sinh vật sau đây, QX
nào có mức đa dạng sinh học cao nhất?
A. Rừng mưa nhiệt đới B. Savan C.
Hoang mạc D.Thảo
nguyên
Câu 66: Giả sử một lưới thức ăn đơn giản
gồm các sinh vật được mô tả như sau : cào cào, thỏ và nai ăn thực vật; chim sâu
ăn cào cào; báo ăn thỏ và nai; mèo rừng ăn thỏ và chim sâu. Trong lưới thức ăn
này, các sinh vật cùng thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2 là
A. chim sâu, thỏ, mèo rừng. B. cào cào,
thỏ, nai. C. cào
cào, chim sâu, báo. D.
chim sâu, mèo rừng, báo.
Câu 67. Trong một môi trường sống xác định bao gồm
tảo lục, vi sinh vật phân huỷ đó là
A. QT sinh vật. B. QX sinh vật. C. HST.
D. nhóm sinh vật khác loài.
Câu 68. Ý kiến không
đúng khi cho rằng năng lượng chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh
dưỡng cao liền kề của chuỗi thức ăn trong HST bị mất đi trung bình tới 90% do
A. một phần không được sinh vật sử dụng.
B. một phần do sinh vật thải ra dưới dạng
trao đổi chất, chất bài tiết.
C. một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của
sinh vật.
D. phần
lớn năng lượng bức xạ khi vào HST bị phản xạ trở lại môi trường.
Câu 73. Trong
các HST, bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được kí hiệu là A, B, C, D và E.
Sinh khối ở mỗi bậc là : A = 200 kg/ha; B = 250 kg/ha; C = 2000 kg/ha; D = 30
kg/ha; E = 2 kg/ha. Các bậc dinh dưỡng của tháp sinh thái được sắp xếp từ thấp
lên cao, theo thứ tự như sau :
HST
1: A "B
"C "
E HST 2: A "B "D "
E
HST 3: C "A
" B "
E HST 4: E "D
" B "
C
HST 5: C "A
" D "E
Trong các HST trên
1. HST bền vững
là
A. 1,2. B. 2, 3. C.
3, 4. D. 3, 5.
2. HST kém bền vững là
A. 1. B. 2. C. 3. D.
4, 5.
3. HST không tồn tại là
A. 1, 4. B. 2. C. 3. D. 4,
5.
Nhận xét
Đăng nhận xét